Bản dịch của từ 咽塞 trong tiếng Việt

咽塞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˋyethanh huyền

Yān

ㄧㄢyanthanh ngang

咽塞 (Danh từ)

yān sāi
01

Hình dung âm thanh đau thương nghẹn ngào. ◇Trần Diễn 陳衍: Ca trung âm ngữ yết tắc; tình cực bi sảng 歌中音語咽塞; 情極悲愴 (Nguyên thi kỉ sự 元詩紀事; Trình nhất ninh 程一寧). Bệnh nghẹt cổ họng; khó thở.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 咽塞

yàn

sāi

Các từ liên quan

咽人
咽切
咽吭
咽呜
咽咽
塞上
塞上曲
塞上江南
塞上秋
塞上翁
咽
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ, ㄧㄢˋ】【YẾT, YẾT.YÊN】
Các biến thể:
㖶, 䑍, 嚈, 嚥, 胭, 𠰸, 𠽥, 𠾰, 𡲙, 𦝪, 噎, 咽
Hình thái radical:
⿰,口,因
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一ノ丶一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép