Bản dịch của từ 哀乐相生 trong tiếng Việt
哀乐相生
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Āi | ㄞ | N/A | ai | thanh ngang |
哀乐相生 (Cụm từ)
【āi yuè xiāng shēng】
01
Nỗi buồn và niềm vui có thể tương sinh, chuyển đổi lẫn nhau trong cuộc sống.
悲哀与欢乐可以互为因果,相互转化。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哀乐相生
āi
哀
lè
乐
xiāng
相
shēng
生
Các từ liên quan
哀丐
哀丘
哀丝
哀丝豪竹
哀丝豪肉
乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
相一
相万
相上
相下
相与
生一
生三
生上起下
生不逢场
- Bính âm:
- 【āi】【ㄞ】【AI】
- Các biến thể:
- 𢜺
- Hình thái radical:
- ⿴,衣,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
锿
銰
諰
娭
鎄
噯
嗳
挨
哎
唉
埃
溾
啣
噆
嚧
呸
嗇
哗
㖦
呐
呫
啩
㕧
㗩
峎
俫
䧏
派
侾
娄
㫟
乽
咷
珂
㧦
茿
悲哀
哀悼
哀求
节哀
哀痛
哀愁
哀嚎
哀告
哀怨
哀伤
