Bản dịch của từ 哀兵必胜 trong tiếng Việt
哀兵必胜
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Āi | ㄞ | N/A | ai | thanh ngang |
哀兵必胜 (Thành ngữ)
【āi bīng bì shèng】
01
Ai binh tất thắng; quân đau thương tất chiến thắng; quân đội bị áp bức vùng lên mà chiến đấu thì nhất định sẽ chiến thắng
《老子·六十九章》:'抗兵相若,哀者胜矣'对抗的两军力量相当,悲愤的一方获得胜利指受压抑而 奋起反抗的军队,必然能打胜仗
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哀兵必胜
āi
哀
bīng
兵
bì
必
shèng
胜
Các từ liên quan
哀丐
哀丘
哀丝
哀丝豪竹
哀丝豪肉
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
必不可少
必不得已
必不挠北
必世
必丢不搭
胜不骄,败不馁
胜义
胜事
胜人一筹
胜仗
- Bính âm:
- 【āi】【ㄞ】【AI】
- Các biến thể:
- 𢜺
- Hình thái radical:
- ⿴,衣,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
锿
銰
諰
娭
鎄
噯
嗳
挨
哎
唉
埃
溾
啣
噆
嚧
呸
嗇
哗
㖦
呐
呫
啩
㕧
㗩
峎
俫
䧏
派
侾
娄
㫟
乽
咷
珂
㧦
茿
悲哀
哀悼
哀求
节哀
哀痛
哀愁
哀嚎
哀告
哀怨
哀伤
