Bản dịch của từ 哀凶 trong tiếng Việt

哀凶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Āi

N/Aaithanh ngang

哀凶 (Danh từ)

āi xiōng
01

Chỉ trạng thái tang thương khi cha mẹ qua đời, mất mát lớn của gia đình.

指遭父母之丧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哀凶

āi

xiōng

Các từ liên quan

哀丐
哀丘
哀丝
哀丝豪竹
哀丝豪肉
凶丑
凶丧
凶丰
凶乱
凶事
哀
Bính âm:
【āi】【ㄞ】【AI】
Các biến thể:
𢜺
Hình thái radical:
⿴,衣,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép