Bản dịch của từ 哀吊 trong tiếng Việt

哀吊

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Āi

N/Aaithanh ngang

哀吊 (Động từ)

āi diào
01

Viếng người chết. ◇Chu Lễ 周禮: Nhược quốc hữu họa tai; tắc lệnh ai điếu chi 若國有禍災; 則令哀弔之 (Thu quan 秋官; Tiểu hành nhân 小行人).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哀吊

āi

diào

Các từ liên quan

哀丐
哀丘
哀丝
哀丝豪竹
哀丝豪肉
吊丧
吊临
吊书
吊书子
哀
Bính âm:
【āi】【ㄞ】【AI】
Các biến thể:
𢜺
Hình thái radical:
⿴,衣,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép