Bản dịch của từ 哀平 trong tiếng Việt
哀平
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Āi | ㄞ | N/A | ai | thanh ngang |
哀平 (Danh từ)
【āi píng】
01
Danh xưng chỉ hai vị vua nhà Hán: Ai Đế và Bình Đế, thường được nhắc đến cùng nhau.
汉哀帝与平帝的并称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哀平
āi
哀
píng
平
Các từ liên quan
哀丐
哀丘
哀丝
哀丝豪竹
哀丝豪肉
平一
平一公
平三套
平上帻
- Bính âm:
- 【āi】【ㄞ】【AI】
- Các biến thể:
- 𢜺
- Hình thái radical:
- ⿴,衣,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
锿
銰
諰
娭
鎄
噯
嗳
挨
哎
唉
埃
溾
啣
噆
嚧
呸
嗇
哗
㖦
呐
呫
啩
㕧
㗩
峎
俫
䧏
派
侾
娄
㫟
乽
咷
珂
㧦
茿
悲哀
哀悼
哀求
节哀
哀痛
哀愁
哀嚎
哀告
哀怨
哀伤
