Bản dịch của từ 哀杖 trong tiếng Việt
哀杖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Āi | ㄞ | N/A | ai | thanh ngang |
哀杖 (Danh từ)
【āi zhàng】
01
Gậy dùng trong tang lễ, do con cháu đội tang vì đau buồn mà phải dựa vào để đứng vững, gọi là “哀杖”.
丧礼中,孝子因哀痛不能自持,故必扶杖,其杖称“哀杖”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哀杖
āi
哀
zhàng
杖
Các từ liên quan
哀丐
哀丘
哀丝
哀丝豪竹
哀丝豪肉
杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
- Bính âm:
- 【āi】【ㄞ】【AI】
- Các biến thể:
- 𢜺
- Hình thái radical:
- ⿴,衣,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
锿
銰
諰
娭
鎄
噯
嗳
挨
哎
唉
埃
溾
啣
噆
嚧
呸
嗇
哗
㖦
呐
呫
啩
㕧
㗩
峎
俫
䧏
派
侾
娄
㫟
乽
咷
珂
㧦
茿
悲哀
哀悼
哀求
节哀
哀痛
哀愁
哀嚎
哀告
哀怨
哀伤
