Bản dịch của từ 哀王孙 trong tiếng Việt

哀王孙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Āi

N/Aaithanh ngang

哀王孙 (Danh từ)

āi wáng sūn
01

Con cháu nhà quyền quý, hoàng tộc; thường chỉ những người thuộc dòng dõi vua chúa, quý tộc, thường sống trong cảnh sa sút, nghèo đói hoặc bị bỏ rơi.

《史记.淮阴侯列传》:“﹝韩信﹞钓于城下,诸母漂。有一母见信饥,饭信……信喜,谓漂母曰:‘吾必有以重报母。’母怒曰:‘大丈夫不能自食,吾哀王孙而进食,岂望报乎!’”按,王孙,指王公贵人的子弟。唐杜甫有《哀王孙》诗,述安史之乱中,玄宗西逃,宗室王孙﹑妃子﹑公主或被杀戮,或流离乞食为生事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哀王孙

āi

wáng

sūn

Các từ liên quan

哀丐
哀丘
哀丝
哀丝豪竹
哀丝豪肉
王不留行
王世子
王业
孙业
孙中山
孙传芳
孙供奉
孙儿
哀
Bính âm:
【āi】【ㄞ】【AI】
Các biến thể:
𢜺
Hình thái radical:
⿴,衣,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép