Bản dịch của từ 哀痛诏 trong tiếng Việt
哀痛诏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Āi | ㄞ | N/A | ai | thanh ngang |
哀痛诏 (Danh từ)
【āi tòng zhào】
01
Sắc dụ tự trách của vua chúa phong kiến khi thiên tai liên tiếp, dân chúng lầm than, trong ngoài đều gặp khó khăn.
封建帝王因灾害频至﹑民不聊生﹑内外交困而下的罪己诏书。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哀痛诏
āi
哀
tòng
痛
zhào
诏
Các từ liên quan
哀丐
哀丘
哀丝
哀丝豪竹
哀丝豪肉
痛下针砭
痛不可忍
痛不堪忍
痛不欲生
诏举
诏书
诏事
诏令
诏体
- Bính âm:
- 【āi】【ㄞ】【AI】
- Các biến thể:
- 𢜺
- Hình thái radical:
- ⿴,衣,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
锿
銰
諰
娭
鎄
噯
嗳
挨
哎
唉
埃
溾
啣
噆
嚧
呸
嗇
哗
㖦
呐
呫
啩
㕧
㗩
峎
俫
䧏
派
侾
娄
㫟
乽
咷
珂
㧦
茿
悲哀
哀悼
哀求
节哀
哀痛
哀愁
哀嚎
哀告
哀怨
哀伤
