Bản dịch của từ 哀鸿遍野 trong tiếng Việt

哀鸿遍野

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Āi

N/Aaithanh ngang

哀鸿遍野 (Thành ngữ)

āi hóng biàn yě
01

Tiếng kêu than dậy trời đất; khắp nơi đói kém; đâu đâu cũng thấy người dân gặp nạn; ngỗng trời kêu thảm khắp cánh đồng; đâu đâu cũng thấy cảnh hoạn nạn thảm thương của người dân

比喻在反动统治下,到处都呻吟呼号、流离失所的灾民 (哀鸿:哀鸣的大雁)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哀鸿遍野

āi

hóng

鸿

biàn

Các từ liên quan

哀丐
哀丘
哀丝
哀丝豪竹
哀丝豪肉
鸿业
鸿业远图
遍体
遍体鳞伤
遍历
遍及
遍周
野丈人
野三坡
野乘
野事
哀
Bính âm:
【āi】【ㄞ】【AI】
Các biến thể:
𢜺
Hình thái radical:
⿴,衣,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép