Bản dịch của từ 品人 trong tiếng Việt
品人
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pǐn | ㄆㄧㄣˇ | p | in | thanh hỏi |
品人 (Động từ)
【pǐn rén】
01
Người thường; mọi người, quần chúng (không chỉ cá nhân đặc biệt)
1.众人;常人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nhận xét, bình phẩm về tài năng hoặc phẩm chất của người khác (xét xét, chấm điểm con người)
2.品评人才。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 品人
pǐn
品
rén
人
Các từ liên quan
品事
品从
品令
品件
品位
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【pǐn】【ㄆㄧㄣˇ】【PHẨM】
- Các biến thể:
- 𠯮
- Hình thái radical:
- ⿱,口,吅
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
榀
呴
㗽
唘
噧
噹
唗
唸
唓
㗥
唹
嚄
㗾
胊
䂚
须
㝓
𠁮
㑠
怠
衭
胤
柬
紂
诫
产品
食品
品牌
商品
品质
品尝
样品
作品
品味
物品
