Bản dịch của từ 品品 trong tiếng Việt
品品
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pǐn | ㄆㄧㄣˇ | p | in | thanh hỏi |
品品 (Tính từ)
【pín pǐn】
01
Cái nào cũng giống nhau; mọi thứ giống nhau như nhau (nhấn mạnh sự đồng dạng, tương tự)
1.犹每样。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Phong cách khác nhau; nhiều mẫu và phong cách khác nhau (thường được sử dụng để mô tả trang trí, phong cách, v.v.)
2.式样众多貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 品品
pǐn
品
Các từ liên quan
品事
品人
品从
品令
品件
品位
品体
品例
品供
品俗
- Bính âm:
- 【pǐn】【ㄆㄧㄣˇ】【PHẨM】
- Các biến thể:
- 𠯮
- Hình thái radical:
- ⿱,口,吅
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
榀
呴
㗽
唘
噧
噹
唗
唸
唓
㗥
唹
嚄
㗾
胊
䂚
须
㝓
𠁮
㑠
怠
衭
胤
柬
紂
诫
产品
食品
品牌
商品
品质
品尝
样品
作品
品味
物品
