Bản dịch của từ 品官 trong tiếng Việt

品官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pǐn

ㄆㄧㄣˇpinthanh hỏi

品官 (Danh từ)

pǐn guān
01

Tên gọi thời Đường chỉ những người làm việc trong nội vụ hoàng cung (huyền quan, thái giám); 'quan' ở đây là chức phận trong cung.

1.唐代称宦官为“品官”。

Ví dụ
02

Chỉ chung quan lại có phẩm cấp trong thời xưa (như quan bổng chia thành các phẩm; ví dụ: cửu phẩm trung quân...), tức 'quan có phẩm hàm'.

2.泛指古代有品级的官员。古代官有九品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 品官

pǐn

guān

Các từ liên quan

品事
品人
品从
品令
品件
品
Bính âm:
【pǐn】【ㄆㄧㄣˇ】【PHẨM】
Các biến thể:
𠯮
Hình thái radical:
⿱,口,吅
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép