Bản dịch của từ 品目繁多 trong tiếng Việt
品目繁多
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pǐn | ㄆㄧㄣˇ | p | in | thanh hỏi |
品目繁多 (Tính từ)
【pǐn mù fán duō】
01
Có nhiều loại và tên đồ vật hoặc đồ vật; có rất nhiều chủng loại (dễ dàng nghĩ đến dãy hàng hóa rực rỡ trong một cửa hàng hoặc catalogue)
品目:物品的名目、种类,也作等第讲。名目种类很多。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 品目繁多
pǐn
品
mù
目
fán
繁
duō
多
Các từ liên quan
品事
品人
品从
品令
品件
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
繁丝急管
繁丽
繁乱
繁云
繁人
多一个
多一事不如少一事
多一事不如省一事
多个
- Bính âm:
- 【pǐn】【ㄆㄧㄣˇ】【PHẨM】
- Các biến thể:
- 𠯮
- Hình thái radical:
- ⿱,口,吅
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
榀
呴
㗽
唘
噧
噹
唗
唸
唓
㗥
唹
嚄
㗾
胊
䂚
须
㝓
𠁮
㑠
怠
衭
胤
柬
紂
诫
产品
食品
品牌
商品
品质
品尝
样品
作品
品味
物品
