ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
哃
Bảng phân tích âm vị 哃
Tóng
Đùng; như 'sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng'; tóng; 1. tiếng kêu của chim; 2. tiếng kêu của động vật nhỏ
鸟的叫声。 小动物发出的声音。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép