Bản dịch của từ 哆大 trong tiếng Việt
哆大
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duō | ㄉㄨㄛ | d | uo | thanh ngang |
哆大 (Tính từ)
【duō dà】
01
To lớn; rộng rãi.
大;宽大。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哆大
duō
哆
dà
大
Các từ liên quan
哆口
哆咴
哆哆
哆哆和和
哆哩哆嗦
大一统
大万
大丈夫
- Bính âm:
- 【duō】【ㄉㄨㄛ】【ĐA】
- Các biến thể:
- 侈, 拸, 誃
- Hình thái radical:
- ⿰,口,多
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノフ丶ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㙍
裰
嚉
敪
畓
多
掇
夛
咄
毲
跢
剟
司
嚆
唔
啛
噳
唨
嚗
嘙
哅
㕪
㘁
嗼
恒
省
乺
侽
茫
㸳
钮
𠙐
㛈
呰
祠
战
哆嗦
打哆嗦
哆啦美
哆嗦貌
哆啦a梦
哆啰美远
