Bản dịch của từ 哈什蚂 trong tiếng Việt

哈什蚂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄚhathanh ngang

哈什蚂 (Danh từ)

hà shí mǎ
01

Một loại ếch có thân màu xám nâu, sống ở nơi ẩm ướt, có dầu đặc biệt gọi là dầu 哈什蚂 dùng làm thuốc, đặc sản vùng Đông Bắc Trung Quốc.

蛙的一种,身体灰褐色,生活在阴湿的地方。雌性的腹内有脂肪状物质,叫哈什蚂油,可入药。哈什蚂是我国特产之一,主要产在东北各省。[满]

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哈什蚂

shí

Các từ liên quan

哈什
哈佛大学
哈剌
什一
什一之利
什不闲
什么
什么事
蚂蚁
蚂蚁啃骨头
蚂蚁搬泰山
蚂蚁矢
蚂蚁缘槐
哈
Bính âm:
【hǎ】【ㄏㄚ, ㄏㄚˇ】【CÁP】
Các biến thể:
呷, 呵, 𨉣, 喝, 歃, 𪘁
Hình thái radical:
⿰,口,合
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ丶一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép