Bản dịch của từ 哈利路亚 trong tiếng Việt

哈利路亚

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄚhathanh ngang

哈利路亚 (Thán từ)

hā lì lù yà
01

感叹词或宗教颂词意为荣耀归于上帝赞美主”。在基督教礼拜中用作欢呼颂赞也是英语 hallelujah 的音译

基督徒赞美上帝的颂词,意指「荣耀归于上帝」。也是表示颂赞、欢欣的感叹词。为英语hallelujah的音译。

Ví dụ
02

乐曲名。是神剧弥赛亚中最负盛名的乐曲之一。为德国作曲家韩德尔于西元一七四一年所作,歌词取自新约圣经的经句。每年圣诞节在世界各地演唱,以庆祝基督的降生,歌颂基督的救世精神。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哈利路亚

哈
Bính âm:
【hǎ】【ㄏㄚ, ㄏㄚˇ】【CÁP】
Các biến thể:
呷, 呵, 𨉣, 喝, 歃, 𪘁
Hình thái radical:
⿰,口,合
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ丶一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép