Bản dịch của từ 哈叭狗 trong tiếng Việt

哈叭狗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄚhathanh ngang

哈叭狗 (Danh từ)

hǎ bā gǒu
01

Chó cưng luôn quấn quýt, theo sát chủ như chó săn bám đuôi, dùng để chỉ người hay nịnh hót, bợ đỡ.

1.亦作“哈巴狗”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Loài chó nhỏ, lông dài, chân ngắn, thường nuôi để chơi; còn gọi là chó sư tử hoặc chó ba.

2.一种体小﹑毛长﹑腿短,可供玩赏的狗。俗称狮子狗或巴儿狗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Kẻ hầu hạ một cách hèn mọn, người làm tôi tớ nịnh hót bợ đỡ.

3.比喻卑顺的奴才。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哈叭狗

gǒu

Các từ liên quan

哈什
哈什蚂
哈佛大学
叭儿狗
叭叭
狗中
狗事
哈
Bính âm:
【hǎ】【ㄏㄚ, ㄏㄚˇ】【CÁP】
Các biến thể:
呷, 呵, 𨉣, 喝, 歃, 𪘁
Hình thái radical:
⿰,口,合
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ丶一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép