Bản dịch của từ 哈萨克人 trong tiếng Việt
哈萨克人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hǎ | ㄏㄚ | h | a | thanh ngang |
哈萨克人 (Danh từ)
【hā sà kè rén】
01
Dân tộc chính của Kazakhstan, nói tiếng Kazakh, theo đạo Hồi, đa số làm nông nghiệp, sống rải rác ở các nước CIS, Mông Cổ, Afghanistan.
哈萨克斯坦的主体民族。部分在独联体各国,少数分布在蒙古和阿富汗等国。约742万人(1985年)。讲哈萨克语。信伊斯兰教。主要从事农业。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哈萨克人
hā
哈
sà
萨
kè
克
rén
人
Các từ liên quan
哈什
哈什蚂
哈佛大学
萨克斯管
萨克管
萨其马
萨噶达娃节
萨埵
克丁克卯
克丝
克丝钳子
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【hǎ】【ㄏㄚ, ㄏㄚˇ】【CÁP】
- Các biến thể:
- 呷, 呵, 𨉣, 喝, 歃, 𪘁
- Hình thái radical:
- ⿰,口,合
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ丶一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铪
蝦
虾
紦
鉿
奤
哀
喎
喓
哻
咙
啋
嗘
㖶
㕿
哫
咥
哉
奎
浒
禹
㢷
洄
庛
竿
穾
律
匧
牱
俀
哈喽
哈哈
哈欠
哈啰
哈罗
哈佛
梭哈
哈尼
二哈
嘻哈
哈达
哈巴狗
哈巴河
