Bản dịch của từ 哈萨克族 trong tiếng Việt
哈萨克族
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hǎ | ㄏㄚ | h | a | thanh ngang |
哈萨克族 (Danh từ)
【hā sà kè zú】
01
Một dân tộc thiểu số của Trung Quốc, chủ yếu sinh sống ở Tân Cương và Cam Túc, nổi bật với văn hóa và ngôn ngữ riêng biệt.
我国少数民族之一,主要分布在新疆、甘肃。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哈萨克族
hā
哈
sà
萨
kè
克
zú
族
Các từ liên quan
哈什
哈什蚂
哈佛大学
萨克斯管
萨克管
萨其马
萨噶达娃节
萨埵
克丁克卯
克丝
克丝钳子
族世
族举
族云
族产
族亲
- Bính âm:
- 【hǎ】【ㄏㄚ, ㄏㄚˇ】【CÁP】
- Các biến thể:
- 呷, 呵, 𨉣, 喝, 歃, 𪘁
- Hình thái radical:
- ⿰,口,合
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ丶一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铪
蝦
虾
紦
鉿
奤
哀
喎
喓
哻
咙
啋
嗘
㖶
㕿
哫
咥
哉
奎
浒
禹
㢷
洄
庛
竿
穾
律
匧
牱
俀
哈喽
哈哈
哈欠
哈啰
哈罗
哈佛
梭哈
哈尼
二哈
嘻哈
哈达
哈巴狗
哈巴河
