Bản dịch của từ 哙伍 trong tiếng Việt
哙伍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuài | ㄎㄨㄞˋ | k | uai | thanh huyền |
哙伍 (Danh từ)
【kuài wǔ】
01
Danh từ: người tầm thường, kẻ kém cỏi hoặc thuộc hạng bần tiện; danh xưng miệt thị chỉ nhóm người hạ lưu/thiếu học thức (từ cổ)
汉韩信自以为功劳大,不屑与樊哙为伍。见汉书.卷三十四.韩信传。后因以哙伍为庸徒的代称。。宋史.卷四一六.余玠传:「今世胄之彦,场屋之士,田里之豪,一或即戎,即指之为粗人,斥之为哙伍。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哙伍
kuài
哙
wǔ
伍
