Bản dịch của từ 哥儿俩 trong tiếng Việt
哥儿俩
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gē | ㄍㄜ | g | e | thanh ngang |
哥儿俩 (Danh từ)
【gē er liǎ】
01
Hai anh em (chỉ hai người trong gia đình là anh em trai; thân mật, khẩu ngữ)
兄弟二人。。如:「他们的家族里只有他们哥儿俩读大学。」
Ví dụ
02
Cặp bạn thân (thường là hai người thân thiết như anh em); cách gọi thân mật: “hai thằng/bọn mình”
亲密友朋彼此的合称。。如:「咱们哥儿俩是好兄弟,有话好说。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哥儿俩
gē
哥
er
儿
liǎ
俩
- Bính âm:
- 【gē】【ㄍㄜ】【CA】
- Các biến thể:
- 歌
- Hình thái radical:
- ⿱,可,可
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丨一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犵
戈
鿔
㢦
謌
咯
滒
牫
鸽
戨
圪
䬣
吥
㘔
啿
唇
吱
哅
啈
哇
噭
呇
噇
咺
粃
䇗
浿
𠙗
唣
粐
浘
桜
𠊖
捌
脐
𠙕
哥哥
帅哥
大哥
表哥
堂哥
哥们
阿哥
伟哥
的哥
二哥
