Bản dịch của từ 哥德式 trong tiếng Việt

哥德式

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄜgethanh ngang

哥德式 (Tính từ)

gē dé shì
01

Kiến trúc Gothic; phong cách kiến trúc Trung Cổ châu Âu với vòm nhọn, cột hỗ trợ, cửa sổ kính màu và tháp nhọn (ví dụ: nhà thờ Đức Bà, nhà thờ Cologne).

尖塔形建筑,十二世纪时始于法国,其势力风靡全欧约三百年之久,德国可伦大寺及义大利米兰本寺可为此式之代表建筑物。

Ví dụ
02

Thuộc về phong cách Gothic (kiến trúc, nghệ thuật): nét mốc nhọn, u tối, hoành tráng (ví dụ: kiến trúc哥德式 nhà thờ)

或译作「哥特式」、「峨特式」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哥德式

shì

哥
Bính âm:
【gē】【ㄍㄜ】【CA】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,可,可
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép