Bản dịch của từ 哥斯达黎加 trong tiếng Việt
哥斯达黎加
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gē | ㄍㄜ | g | e | thanh ngang |
哥斯达黎加 (Từ chỉ nơi chốn)
【gē sī dá lí jiā】
01
Cô-xta-ri-ca; Costa Rica (viết tắt là C. R.)
哥斯达黎加中美洲位于巴拿马和尼加拉瓜之间的一个国家西班牙在此地的政府始于1563年,1821年这个国家取得独立圣何塞是其首都和最大城市人口3,896,092 (2003)
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哥斯达黎加
gē
哥
sī
斯
dá
达
lí
黎
jiā
加
- Bính âm:
- 【gē】【ㄍㄜ】【CA】
- Các biến thể:
- 歌
- Hình thái radical:
- ⿱,可,可
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丨一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犵
戈
鿔
㢦
謌
咯
滒
牫
鸽
戨
圪
䬣
吥
㘔
啿
唇
吱
哅
啈
哇
噭
呇
噇
咺
粃
䇗
浿
𠙗
唣
粐
浘
桜
𠊖
捌
脐
𠙕
哥哥
帅哥
大哥
表哥
堂哥
哥们
阿哥
伟哥
的哥
二哥
