Bản dịch của từ 哥舒 trong tiếng Việt
哥舒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gē | ㄍㄜ | g | e | thanh ngang |
哥舒 (Danh từ)
【gē shū】
01
Họ kép (phức họ) người Tống/Đường: họ tộc “哥舒”, từng là tên bộ lạc và họ tướng lĩnh (ví dụ: 哥舒翰).
复姓。唐突骑施有哥舒部,世居安西,亦以部落名为姓氏。唐有名将哥舒翰。参阅《旧唐书》本传《通志.氏族五》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哥舒
gē
哥
shū
舒
- Bính âm:
- 【gē】【ㄍㄜ】【CA】
- Các biến thể:
- 歌
- Hình thái radical:
- ⿱,可,可
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丨一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
犵
戈
鿔
㢦
謌
咯
滒
牫
鸽
戨
圪
䬣
吥
㘔
啿
唇
吱
哅
啈
哇
噭
呇
噇
咺
粃
䇗
浿
𠙗
唣
粐
浘
桜
𠊖
捌
脐
𠙕
哥哥
帅哥
大哥
表哥
堂哥
哥们
阿哥
伟哥
的哥
二哥
