Bản dịch của từ 哥蕯克 trong tiếng Việt

哥蕯克

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄜgethanh ngang

哥蕯克 (Danh từ)

gē lóng kè
01

散居俄罗斯、波兰、土耳其、西伯利亚及中亚细亚等地勇悍的民族,以善于骑马作战着称,俄帝尝编其人为马队。

Ví dụ
02

可萨克人名或族名的音译),哥萨克的另一写法指东欧俄罗斯境内的哥萨克民族或骑兵武装

或作「可萨克」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哥蕯克

lóng

哥
Bính âm:
【gē】【ㄍㄜ】【CA】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,可,可
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép