Bản dịch của từ 哨探 trong tiếng Việt

哨探

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shào

ㄕㄠˋshaothanh huyền

哨探 (Danh từ)

shào tàn
01

Quân thám thính (dò xét tình hình bên địch). Thám thính; nghe ngóng; dò thám. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đương dạ Mã Siêu khước tiên sử Thành Nghi dẫn tam thập kị vãng tiền tiêu thám 當夜馬超卻先使成宜引三十騎往前哨探 (Đệ ngũ thập bát hồi) Đêm hôm ấy; Mã Siêu sai Thành Nghi dẫn ba mươi kị binh đi trước dò thám.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哨探

shào

tàn

Các từ liên quan

哨位
哨兵
哨军
哨卒
哨卡
探丁
探业
探丧
探丸
探丸借客
哨
Bính âm:
【shào】【ㄕㄠˋ】【TIÊU.SÁO】
Hình thái radical:
⿰,口,肖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨丶ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép