Bản dịch của từ 哨箭 trong tiếng Việt
哨箭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shào | ㄕㄠˋ | sh | ao | thanh huyền |
哨箭 (Danh từ)
【shào jiàn】
01
Mũi tên có gắn còi (còn gọi là “mũi tên thổi sáo”) — đầu mũi tên gắn mảnh xương hoặc sừng có lỗ khiến mũi tên bay tạo tiếng trong gió, từng dùng trong quân sự (ví dụ: 哨箭、鸭嘴哨箭)
即鸣镝。箭镞上加骨角哨的箭,箭发则受风作声。有索伦哨箭﹑鸭嘴哨箭等,多因箭镞的形状而命名。参阅《清会典.兵部十.武库清吏司》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哨箭
shào
哨
jiàn
箭
Các từ liên quan
哨位
哨兵
哨军
哨卒
哨卡
箭不虚发
箭书
箭在弦上
- Bính âm:
- 【shào】【ㄕㄠˋ】【TIÊU.SÁO】
- Hình thái radical:
- ⿰,口,肖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨丶ノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
袑
燿
邵
绍
佋
㷹
召
稍
睄
綤
䏴
潲
哹
唸
㕩
叮
哫
啚
嚼
咥
㕽
㖮
噾
叻
㱿
耕
捇
桠
衺
唛
𠉼
埃
浮
哹
㢌
笊
花哨
口哨
哨子
哨声
哨兵
放哨
吹哨
岗哨
前哨
哨所
