Bản dịch của từ 哨鹿 trong tiếng Việt

哨鹿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shào

ㄕㄠˋshaothanh huyền

哨鹿 (Danh từ)

shào lù
01

(1)狩猎时用哨子或声音引诱招呼鹿的行为或声响;(2)指围场猎场古代用于放牧或狩猎的围地)。可记作吹哨引鹿 / 围场」。

打猎时吹哨效鹿声引鹿。又因围场为哨鹿之所,后亦称围场为哨鹿。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哨鹿

shào

鹿

Các từ liên quan

哨位
哨兵
哨军
哨卒
哨卡
鹿中
鹿为马
鹿伏鹤行
鹿冠
鹿剑
哨
Bính âm:
【shào】【ㄕㄠˋ】【TIÊU.SÁO】
Hình thái radical:
⿰,口,肖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨丶ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép