Bản dịch của từ 哭临 trong tiếng Việt
哭临
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kū | ㄎㄨ | k | u | thanh ngang |
哭临 (Động từ)
【kū lín】
01
Khóc than, kêu gào trong tang lễ (chỉ hành động tập thể, theo nghi thức cổ: cùng tập hợp mà gào khóc khi vua, hậu mất)
1.帝后死丧,集众定时举哀叫哭临。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khóc tế, khóc tụ họp trước linh cữu để bày tỏ thương tiếc (tổng quát chỉ hành động tập trung đông người để than khóc, tưởng niệm người quá cố)
2.泛称人死后集众举哀或至灵前吊祭。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哭临
kū
哭
lín
临
Các từ liên quan
哭丧
哭丧棒
哭丧着脸
哭丧脸
临下
临丧
临临
临书
临了
- Bính âm:
- 【kū】【ㄎㄨ】【KHỐC】
- Các biến thể:
- 𠴃, 𠸅, 𡘈, 𡘜
- Hình thái radical:
- ⿱,吅,犬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一一ノ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
刳
㱠
挎
窋
胐
圣
骷
郀
䧊
跍
朏
圐
㕼
嗕
噹
吾
唭
嗟
呬
嚊
嘼
㕮
咣
咇
痉
读
唉
郭
𠔜
浻
袁
都
珱
袏
㟇
㬵
哭泣
痛哭
啼哭
哭腔
哭诉
哭声
哭穷
哭丧
大哭
哭喊
