Bản dịch của từ 哭嫁 trong tiếng Việt

哭嫁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄨkuthanh ngang

哭嫁 (Danh từ)

kū jià
01

Tập tục địa phương xưa: khi gả con gái, người nhà hoặc thuê người khóc tiễn (khóc đưa dâu) để bày tỏ lưu luyến

旧时地方民俗。嫁女时,家人或请人哭送,表示不忍女儿离去。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哭嫁

jià

Các từ liên quan

哭丧
哭丧棒
哭丧着脸
哭丧脸
嫁主
嫁人
嫁出去的女泼出去的水
嫁出门的女泼出门的水
嫁取
哭
Bính âm:
【kū】【ㄎㄨ】【KHỐC】
Các biến thể:
𠴃, 𠸅, 𡘈, 𡘜
Hình thái radical:
⿱,吅,犬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一一ノ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép