Bản dịch của từ 哭庙 trong tiếng Việt
哭庙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kū | ㄎㄨ | k | u | thanh ngang |
哭庙 (Danh từ)
【kū miào】
01
Một nghi lễ thời Thanh: khi vua băng, quan lại và sĩ phu địa phương đến vãn tang, khóc ở điện miếu (ví dụ 万寿宫、庙宇) gọi là “哭庙” — nghĩa là tới miếu phủ để khóc tế.
清代皇帝死后,地方官吏士绅到万寿宫或庙宇等处哭奠,称哭庙。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哭庙
kū
哭
miào
庙
Các từ liên quan
哭丧
哭丧棒
哭丧着脸
哭丧脸
庙主
庙乐
庙会
庙像
庙卫
- Bính âm:
- 【kū】【ㄎㄨ】【KHỐC】
- Các biến thể:
- 𠴃, 𠸅, 𡘈, 𡘜
- Hình thái radical:
- ⿱,吅,犬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一一ノ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
刳
㱠
挎
窋
胐
圣
骷
郀
䧊
跍
朏
圐
㕼
嗕
噹
吾
唭
嗟
呬
嚊
嘼
㕮
咣
咇
痉
读
唉
郭
𠔜
浻
袁
都
珱
袏
㟇
㬵
哭泣
痛哭
啼哭
哭腔
哭诉
哭声
哭穷
哭丧
大哭
哭喊
