Bản dịch của từ 哭秦庭 trong tiếng Việt
哭秦庭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kū | ㄎㄨ | k | u | thanh ngang |
哭秦庭 (Danh từ)
【kū qín tíng】
01
Câu thành ngữ chỉ việc cầu viện binh cứu giúp khi nước gặp khó khăn, xuất phát từ chuyện khóc ở sân triều của Thân Bao Hư để xin vua Tần giúp nước Sở.
春秋楚国伍员,因家族被楚王诛灭而奔吴,谓其友申包胥曰:“我必复楚国!”包胥曰:“子能复之,我必能兴之。”后伍率吴兵破楚,申包胥乞师于秦。秦王不许。申“立依于庭墙而哭,日夜不絶声,勺饮不入口七日”,秦为所感,遂救楚。事见《左传.定公四年》。后世以“哭秦庭”为请兵抒国难之典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哭秦庭
kū
哭
qín
秦
tíng
庭
Các từ liên quan
哭丧
哭丧棒
哭丧着脸
哭丧脸
秦七
秦不收魏不管
秦丝
秦中
秦乌
庭万
庭争
庭会
庭兽
庭决
- Bính âm:
- 【kū】【ㄎㄨ】【KHỐC】
- Các biến thể:
- 𠴃, 𠸅, 𡘈, 𡘜
- Hình thái radical:
- ⿱,吅,犬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一一ノ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
刳
㱠
挎
窋
胐
圣
骷
郀
䧊
跍
朏
圐
㕼
嗕
噹
吾
唭
嗟
呬
嚊
嘼
㕮
咣
咇
痉
读
唉
郭
𠔜
浻
袁
都
珱
袏
㟇
㬵
哭泣
痛哭
啼哭
哭腔
哭诉
哭声
哭穷
哭丧
大哭
哭喊
