Bản dịch của từ 哭竹 trong tiếng Việt
哭竹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kū | ㄎㄨ | k | u | thanh ngang |
哭竹 (Danh từ)
【kū zhú】
01
Chuyện kể về Mạnh Tông thời Tam Quốc, mẹ ông rất thích ăn măng, đến mùa đông không có măng, ông vào rừng trúc khóc thương, bất ngờ thấy măng mọc lên, cứu mẹ khỏi đói. Biểu tượng của sự hiếu thảo và lòng thương mẹ.
相传三国吴孟宗母嗜食笋,值冬无笋,宗入竹林悲泣哀叹,忽见有笋生出,得以供母。事见《三国志.吴志.孙晧传》裴松之注引《楚国先贤传》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哭竹
kū
哭
zhú
竹
Các từ liên quan
哭丧
哭丧棒
哭丧着脸
哭丧脸
竹丝
竹丝笠
竹丬
竹中高士
竹义
- Bính âm:
- 【kū】【ㄎㄨ】【KHỐC】
- Các biến thể:
- 𠴃, 𠸅, 𡘈, 𡘜
- Hình thái radical:
- ⿱,吅,犬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一一ノ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
刳
㱠
挎
窋
胐
圣
骷
郀
䧊
跍
朏
圐
㕼
嗕
噹
吾
唭
嗟
呬
嚊
嘼
㕮
咣
咇
痉
读
唉
郭
𠔜
浻
袁
都
珱
袏
㟇
㬵
哭泣
痛哭
啼哭
哭腔
哭诉
哭声
哭穷
哭丧
大哭
哭喊
