Bản dịch của từ 哮吼 trong tiếng Việt
哮吼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiào | ㄒㄧㄠˋ | x | iao | thanh huyền |
哮吼 (Danh từ)
【xiāo hǒu】
01
Sấm sét/hoặc thú dữ gầm lớn; tiếng gầm của thú hoang (gầm rống mạnh mẽ)
1.野兽吼叫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Phất (gầm) vang để uy hiếp; rống lên làm cho người khác sợ (âm thanh dọa nạt)
4.谓声威震慑。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
La lớn, gào thét (nói chung lớn tiếng gọi hoặc kêu gào)
2.泛指大声喊叫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Phát ra tiếng (các vật, máy móc hoặc động vật) — chỉ âm thanh vang lên, rít hoặc gầm
3.指器物发出声响。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Tên một bệnh (thường liên quan đến tiếng kêu/khò khè do bệnh); bệnh có triệu chứng như khò khè, rống, hoặc khó thở (từ y cổ).
5.病症名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哮吼
xiāo
哮
hǒu
吼
Các từ liên quan
哮呷
哮呼
哮咆
哮哓
吼三喝四
吼叫
吼号
- Bính âm:
- 【xiào】【ㄒㄧㄠˋ】【HAO】
- Các biến thể:
- 嘋, 𧱐, 豞, 𡦝
- Hình thái radical:
- ⿰,口,孝
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一ノフ丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
斅
涍
誟
㤊
㹲
俲
嘯
啸
俏
䊥
傚
薂
唝
哝
嘰
嚑
㘚
吻
哢
噌
嘆
吖
咎
咝
毨
揤
𠊎
哨
畞
捆
娚
倒
䓖
𠗚
涃
圁
哮喘
哮鸣
哮喘病
咆哮声
咆哮如雷
奔腾咆哮
