Bản dịch của từ 哲兄 trong tiếng Việt

哲兄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhé

ㄓㄜˊzhethanh sắc

哲兄 (Danh từ)

zhé xiōng
01

Cách xưng hô tôn kính gọi anh cả/anh lớn của người khác (tương tự “lệnh huynh”, “tài huynh”); thường dùng trong văn ngôn hoặc lịch sự.

对兄长的敬称。后多以称他人之兄,犹言令兄﹑贤兄。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哲兄

zhé

xiōng

Các từ liên quan

哲人
哲人其萎
哲人萎
哲储
哲匠
兄兄
兄公
兄友弟恭
兄台
兄嫂
哲
Bính âm:
【zhé】【ㄓㄜˊ】【TRIẾT】
Các biến thể:
啠, 喆, 嚞, 埑, 悊, 𠺤, 𡕇
Hình thái radical:
⿱,折,口
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノ一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép