Bản dịch của từ 哲学基本问题 trong tiếng Việt
哲学基本问题
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhé | ㄓㄜˊ | zh | e | thanh sắc |
哲学基本问题 (Danh từ)
【zhé xué jī běn wèn tí】
01
Vấn đề cơ bản của triết học, liên quan đến mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại, tinh thần và vật chất.
也称“哲学根本问题”。指思维和存在、精神与物质的关系问题。由恩格斯在19世纪80年代提出。对这一问题的回答,是解决其他哲学问题的基础和前提。具体内容为:思维和存在何者是本原,哪个是第一性的;人是否能认识现实世界,是否能正确地反映现实。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哲学基本问题
zhé
哲
xué
学
jī
基
běn
本
wèn
问
tí
题
Các từ liên quan
哲人
哲人其萎
哲人萎
哲储
哲兄
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
基业
基于
基价
基体
基兆
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
问一答十
问世
问业
问事
题临安邸
题主
题书
题亲
题位
- Bính âm:
- 【zhé】【ㄓㄜˊ】【TRIẾT】
- Các biến thể:
- 啠, 喆, 嚞, 埑, 悊, 𠺤, 𡕇
- Hình thái radical:
- ⿱,折,口
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノ一丨丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㫼
砓
歽
䆛
䧪
輙
蜇
䝃
粍
蟄
謺
喆
呂
嗽
噕
哴
吮
㖍
㗥
㘀
噲
噢
嚝
㕩
娉
袜
𠉫
𠊏
𠊦
𠊕
绨
桎
奘
䦇
㖞
谄
哲学
哲理
哲人
明哲
李哲
先哲
贤哲
睿哲
哲家
哲族
