Bản dịch của từ 哲学美学 trong tiếng Việt

哲学美学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhé

ㄓㄜˊzhethanh sắc

哲学美学 (Danh từ)

zhé xué měi xué
01

Ngành học nghiên cứu về cái đẹp và thẩm mỹ từ góc độ triết học.

哲学的分支学科。从哲学角度来研究美及审美问题的科学。它与艺术哲学的不同点在于它是用哲学的观点研究美,包括自然美、社会美和艺术美,而艺术哲学主要是用哲学的观点研究艺术。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哲学美学

zhé

xué

měi

Các từ liên quan

哲人
哲人其萎
哲人萎
哲储
哲兄
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
美不胜收
美业
美中不足
美丽
美举
哲
Bính âm:
【zhé】【ㄓㄜˊ】【TRIẾT】
Các biến thể:
啠, 喆, 嚞, 埑, 悊, 𠺤, 𡕇
Hình thái radical:
⿱,折,口
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノ一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép