Bản dịch của từ 哲陈部 trong tiếng Việt
哲陈部
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhé | ㄓㄜˊ | zh | e | thanh sắc |
哲陈部 (Danh từ)
【zhé chén bù】
01
Một trong các bộ (bộ lạc) nữ châu (Nữ chân) thời Minh, cư trú ở nơi hợp lưu sông Suksu-hu (苏克素护河/苏子河) và Hun 河; năm Vạn Lịch 15 (1587) bị Nỗ Nhĩ Hạp sáp nhập.
明代建州女真诸部之一,在苏克素护河(苏子河)与浑河合流处。万历十五年(公元1587年)为努尔哈赤合并。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哲陈部
zhé
哲
chén
陈
bù
部
Các từ liên quan
哲人
哲人其萎
哲人萎
哲储
哲兄
陈丘
陈举
陈久
部下
部丞
- Bính âm:
- 【zhé】【ㄓㄜˊ】【TRIẾT】
- Các biến thể:
- 啠, 喆, 嚞, 埑, 悊, 𠺤, 𡕇
- Hình thái radical:
- ⿱,折,口
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノ一丨丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㫼
砓
歽
䆛
䧪
輙
蜇
䝃
粍
蟄
謺
喆
呂
嗽
噕
哴
吮
㖍
㗥
㘀
噲
噢
嚝
㕩
娉
袜
𠉫
𠊏
𠊦
𠊕
绨
桎
奘
䦇
㖞
谄
哲学
哲理
哲人
明哲
李哲
先哲
贤哲
睿哲
哲家
哲族
