Bản dịch của từ 哺乳动物 trong tiếng Việt
哺乳动物
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǔ | ㄅㄨˇ | b | u | thanh hỏi |
哺乳动物 (Danh từ)
【bǔ rǔ dòng wù】
01
Động vật có vú; động vật hữu nhũ (động vật có xương sống cấp cao nhất, đặc điểm cơ bản là nuôi con mới sinh bằng sữa mẹ. Trừ loại đơn khổng cấp thấp nhất - có hậu môn, lỗ tiết niệu và lỗ sinh dục trùng nhau - thì đẻ trứng, những động vật hữu nhũ còn lại đều mang thai sinh con)
最高等的脊椎动物,基本特点是靠母体的乳腺分泌乳汁哺育初生幼儿除最 低等的单孔类是卵生的以外,其他哺乳动物全是胎生的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哺乳动物
bǔ
哺
rǔ
乳
dòng
动
wù
物
Các từ liên quan
哺乳
哺养
哺啜
乳下
乳井
乳人
乳保
乳儿
动不动
动举
物业
物主
- Bính âm:
- 【bǔ】【ㄅㄨˇ】【BỘ】
- Các biến thể:
- 㕮, 餔
- Hình thái radical:
- ⿰,口,甫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨フ一一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠁡
補
鸔
㨐
䀯
捬
卜
䪁
䒈
㙛
䋠
卟
嚔
叶
呶
唡
哢
嚽
㗜
嗬
呭
噘
喽
吲
赁
疷
较
剧
㭘
栨
脒
㟇
䏫
颀
𠂃
悒
哺乳
哺育
反哺
喂哺
哺养
哺子
哺啜
哺乳类
哺乳纲
哺母乳
