Bản dịch của từ 哽 trong tiếng Việt
哽
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gěng | ㄍㄥˇ | g | eng | thanh hỏi |
哽 (Động từ)
【gěng】
01
Nghẹn
食物堵塞喉咙不能下咽
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tắc nghẹn; nghẹn lời; nghẹn ngào (do xúc động)
因感情激动等原因喉咙阻塞发不出声音
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【gěng】【ㄍㄥˇ】【NGẠNH】
- Các biến thể:
- 𠶺, 硬
- Hình thái radical:
- ⿰,口,更
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨フ一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
梗
㾘
颈
绠
莄
䋁
耿
郠
䌄
挭
峺
綆
后
㖡
啄
唔
喩
嗜
哘
呌
㖊
周
㕲
喧
䄶
珛
唥
紑
悞
淽
唉
朗
捔
𠊅
覎
烊
哽咽
哽噎
哽塞
悲哽
