Bản dịch của từ 哽哽 trong tiếng Việt
哽哽
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gěng | ㄍㄥˇ | g | eng | thanh hỏi |
哽哽 (Tính từ)
【géng gěng】
01
Nghẹn ngào, đau đớn không nói nên lời
形容悲痛而声气堵塞貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哽哽
gěng
哽
Các từ liên quan
哽吃
哽咽
哽咽难言
哽咽难鸣
哽哽咽咽
哽噎
哽噎难言
哽噎难鸣
哽塞
哽恧
- Bính âm:
- 【gěng】【ㄍㄥˇ】【NGẠNH】
- Các biến thể:
- 𠶺, 硬
- Hình thái radical:
- ⿰,口,更
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨フ一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
梗
㾘
颈
绠
莄
䋁
耿
郠
䌄
挭
峺
綆
后
㖡
啄
唔
喩
嗜
哘
呌
㖊
周
㕲
喧
䄶
珛
唥
紑
悞
淽
唉
朗
捔
𠊅
覎
烊
哽咽
哽噎
哽塞
悲哽
