Bản dịch của từ 哽恨 trong tiếng Việt

哽恨

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gěng

ㄍㄥˇgengthanh hỏi

哽恨 (Tính từ)

gěng hèn
01

Nỗi oán hận tích tụ trong lòng.

谓憾恨郁积于心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 哽恨

gěng

hèn

Các từ liên quan

哽吃
哽咽
哽咽难言
哽咽难鸣
哽哽
恨不得
恨不能
恨之入骨
哽
Bính âm:
【gěng】【ㄍㄥˇ】【NGẠNH】
Các biến thể:
𠶺, 硬
Hình thái radical:
⿰,口,更
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép