Bản dịch của từ 唁慰 trong tiếng Việt
唁慰
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
唁慰 (Động từ)
【yàn wèi】
01
Chia buồn, an ủi gia đình người đã mất; gửi lời thăm hỏi động viên người nhà người quá cố (tức 'an ủi người thân của người chết').
对死者家属表示安慰。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 唁慰
yàn
唁
wèi
慰
Các từ liên quan
唁函
唁劳
唁奠
唁电
慰劝
慰励
慰劳
慰勉
慰吊
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【NGHIỄN】
- Các biến thể:
- 喭, 囐, 𣨌
- Hình thái radical:
- ⿰,口,言
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丶一一一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䨄
㛪
宴
囐
贋
椻
砚
牪
讌
豓
䞁
厌
嚷
嗉
嗄
嚼
啐
喽
嚙
咈
㖣
叹
啛
唹
𠉣
挵
宽
宧
晀
𠖍
悩
虒
䚱
㸗
芻
蚏
吊唁
慰唁
唁电
悼唁
唁函
唁信
唁劳
电唁
