Bản dịch của từ 唇形花 trong tiếng Việt
唇形花
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chún | ㄔㄨㄣˊ | ch | un | thanh sắc |
唇形花 (Danh từ)
【chún xíng huā】
01
Loài hoa có ống hoa hoặc hoa dạng môi (hoa hai môi) — hoa có tràng hoa chia thành môi trên và môi dưới giống như mở miệng (ví dụ: tía tô, vừng), Hán‑Việt: 'thần hình hoa' (唇形花).
植物花冠上下作二裂片,状如人口展唇之花,称为「唇形花」。如紫苏、胡麻等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 唇形花
chún
唇
xíng
形
huā
花
- Bính âm:
- 【chún】【ㄔㄨㄣˊ】【THẦN】
- Các biến thể:
- 㖘, 𠵧, 𠸸, 脣, 䫃, 𣲼, 𦟢, 𩕁
- Hình thái radical:
- ⿸,辰,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一一フノ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄤
䣩
漘
鹑
䣨
脣
滣
錞
㵮
鯙
肫
㝄
嗳
㖺
㖸
噷
哿
哵
吃
吻
嘄
哅
㘂
哒
爱
烐
珢
堲
䆗
䂥
浵
剟
㭜
烋
個
造
嘴唇
唇膏
唇齿
唇釉
上唇
唇彩
阴唇
唇蜜
兔唇
唇舌
