Bản dịch của từ 唐三藏 trong tiếng Việt
唐三藏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Táng | ㄊㄤˊ | t | ang | thanh sắc |
唐三藏 (Danh từ)
【táng sān zàng】
01
Tam Tạng (602–664) là nhà sư và dịch giả Phật giáo thời nhà Đường, đã du hành sang Ấn Độ từ năm 629 đến 645.
三藏 (602-664) 唐代佛教僧侣和翻译家,曾于 629-645 年前往印度
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Giống như 玄奘
Same as 玄奘
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 唐三藏
táng
唐
sān
三
zàng
藏
Các từ liên quan
唐三彩
唐丧
唐中
唐临晋帖
唐举
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
藏书
藏伏
- Bính âm:
- 【táng】【ㄊㄤˊ】【ĐƯỜNG】
- Các biến thể:
- 啺, 𡃯, 𣉺, 𥏬, 塘
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフ一一丨丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
坣
瑭
鏜
膅
䕋
搪
鄌
䉎
漟
㜍
隚
餹
呤
唅
呠
嘁
㕮
㗢
唭
嗕
噠
噯
噙
嘓
砣
益
㛠
𠊥
宭
鿊
酑
耆
耿
鄀
荳
凍
荒唐
唐装
唐僧
唐朝
唐诗
唐突
隋唐
唐代
唐山
唐卡
