Bản dịch của từ 唐举 trong tiếng Việt

唐举

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Táng

ㄊㄤˊtangthanh sắc

唐举 (Danh từ)

táng jǔ
01

唐举):战国时梁国人以相人相术闻名后世常用唐举)”代指善于看相断人吉凶者

战国梁人。以善相术著名。举也写作“莒”。《荀子.非相》:“今之世,梁有唐举,相人之形状﹑颜色而知其吉凶﹑妖祥,世俗称之。古之人无有也,学者不道也。”后多以指善相术者。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 唐举

táng

Các từ liên quan

唐三彩
唐三藏
唐丧
唐中
唐临晋帖
举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
唐
Bính âm:
【táng】【ㄊㄤˊ】【ĐƯỜNG】
Các biến thể:
啺, 𡃯, 𣉺, 𥏬, 塘
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ一一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép