Bản dịch của từ 唐僧取经 trong tiếng Việt

唐僧取经

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Táng

ㄊㄤˊtangthanh sắc

唐僧取经 (Danh từ)

táng sēng qǔ jīng
01

Chỉ sự tích lịch sử–văn học: nhà sư Đường (玄奘) đi Tây thiên (Ấn Độ) lấy kinh, hành trình tìm và đem kinh về nước; thường dùng để chỉ cuộc hành trình gian khổ tìm chân lý hoặc câu chuyện nổi tiếng trong 'Tây du ký'.

唐代高僧玄奘赴天竺(印度)求经,历时十七年,回国后译出经﹑论七十五部,一千三百三十五卷。宋元间《大唐三藏取经诗话》与元吴昌龄《唐三藏西天取经》杂剧,曾演义其事。自明吴承恩《西游记》小说行世,“唐僧取经”遂成为中国民间妇孺皆知的故事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 唐僧取经

táng

sēng

jīng

Các từ liên quan

唐三彩
唐三藏
唐丧
唐中
唐临晋帖
僧主
僧人
僧众
僧会
僧伽
取下
取与
取与不和
取义
取义成仁
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
唐
Bính âm:
【táng】【ㄊㄤˊ】【ĐƯỜNG】
Các biến thể:
啺, 𡃯, 𣉺, 𥏬, 塘
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ一一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép