Bản dịch của từ 唐古特 trong tiếng Việt

唐古特

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Táng

ㄊㄤˊtangthanh sắc

唐古特 (Danh từ)

táng gǔ tè
01

Tên cổ (thời Thanh及元代文献) gọi vùng Thanh-Tạng và các bộ người Tạng; một danh xưng dân tộc/địa danh lịch sử (Hán-Việt: Đường Cổ Đặc).

清代文献中对青藏地区及当地藏族的称谓。元时蒙古人称党项人及其所建的西夏政权为唐兀或唐兀惕,后渐用于泛称青藏地区及当地藏族诸部。清初曾沿用此称,作唐古特。今蒙古语仍称青藏地区及当地藏族为唐古特。特,亦作“忒”。参阅《卫藏通志.部落》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 唐古特

táng

Các từ liên quan

唐三彩
唐三藏
唐丧
唐中
唐临晋帖
古丸
古为今用
古义
古乐
特为
特乃子
特书
特产
特价
唐
Bính âm:
【táng】【ㄊㄤˊ】【ĐƯỜNG】
Các biến thể:
啺, 𡃯, 𣉺, 𥏬, 塘
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ一一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép